Câu hỏi 7: Tôi năm nay 50 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, hút thuốc lá, huyết áp 150/60 mmHg. Khả năng tôi bị bệnh tim như thế nào? Làm sao ước tính được nguy cơ bị bệnh tim mạch?

Trả lời:
Bạn có hai yếu tố nguy cơ làm tăng khả năng xuất hiện bệnh lý tim mạch đó là hút thuốc là và tăng huyết áp.
Hút thuốc lá là yếu tố nguy cơ hàng đầu dẫn đến làm tăng nguy cơ mắc và tử vong do bệnh lý tim mạch, các nguy cơ này tăng lên tỷ lệ thuận với khối lượng bạn hút thuốc và thời gian bạn hút thuốc. Để làm giảm nguy cơ tim mạch, bạn cần kiên quyết bỏ hút thuốc ngay lập tức.
Tăng huyết áp là yếu tố làm tăng nguy cơ mắc các bệnh lý tim mạch như bệnh động mạch vành, bệnh động mạch chủ, bệnh động mạch ngoại biên… Điều trị tăng huyết áp hợp lý làm giảm nguy cơ mắc bệnh và tử vong do bệnh lý tim mạch.
Để ước tính nguy cơ mắc bệnh lý tim mạch trong vòng 10 năm, người ta sử dụng thang điểm Framingham. Thang điểm Framingham được tính riêng cho nam giới và nữ giới, các thông số trong thang điểm bao gồm: tuổi, tình trạng hút thuốc, huyết áp tâm thu, nồng độ cholesterol và nồng độ HDL. Sau khi tính tổng điểm ta dễ dàng quy ra phần trăm nguy cơ mắc bệnh lý tim mạch trong vòng 10 năm tới cho người bệnh.
Trường hợp của bạn, để tính nguy cơ tim mạch bạn cần đi khám bác sỹ chuyên khoa tim mạch, làm xét nghiệm cholesterol và HDL máu để ước tính nguy cơ mắc bệnh lý tim mạch.

THANG ĐIỂM FRAMINGHAM CHO NAM GIỚI
Tuổi
Điểm
20-34
-9
35-39
-4
40-44
0
45-49
3
50-54
6
55-59
8
60-64
10
65-69
11
70-74
12
75-79
13
  
CT
(mmol/l)
Điểm
(20-39 tuổi)
Điểm
(40-49 tuổi)
Điểm
(50-59 tuổi)
Điểm
(60-69 tuổi)
Điểm
(70-79 tuổi
<4,1
0
0
0
0
0
4,1-5,1
4
3
2
1
0
5,2-6,2
7
5
3
1
0
6,3-7,2
9
6
4
2
1
>7,3
11
8
5
3
1
  
Hút thuốc
Điểm
20-39 tuổi
Điểm
40-49 tuổi
Điểm
50-59 tuổi
Điểm
60-69 tuổi
Điểm
70-79 tuổi
Không
0
0
0
0
0
8
5
3
1
1
 
HDL-C mg/dl (mmol/l)
Điểm
³ 60 mg/dl (1,6 mmol/l)
-1
50-59 mg/dl (1,3-1,5 mmol/l)
0
40-49 mg/dl (1,0-1,2 mmol/l)
1
< 40 mg/dl (1,0 mmol/l)
2

 
Huyết áp tâm thu ( mmHg)
Không điều trị
Có điều trị
< 120
0
0
120-129
0
1
130-139
1
2
140-159
1
2
>160
2
3
  
Điểm tổng cộng
Nguy cơ 10 năm
Điểm tổng cộng
Nguy cơ 10 năm
<0
<1%
9
5%
0
1%
10
6%
1
1%
11
8%
2
1%
12
10%
3
1%
13
12%
4
1%
14
16%
5
2%
15
20%
6
2%
16
25%
7
3%
³ 17
³ 30%
8
4%
 
 
 
THANG ĐIỂM FRAMINGHAM CHO NỮ GIỚI
 
Tuổi
Điểm
20-34
-7
35-39
-3
40-44
0
45-49
3
50-54
6
55-59
8
60-64
10
65-69
12
70-74
14
75-79
16
  
CT (mmol/l)
Điểm
20-39 tuổi
Điểm
40-49 tuổi
Điểm
50-59 tuổi
Điểm
60-69 tuổi
Điểm
70-79 tuổi
<4,1
0
0
0
0
0
4,1-5,1
4
3
2
1
1
5,2-6,2
8
6
4
2
1
6,3-7,2
11
8
5
3
2
>7,3
13
10
7
4
2
  
Hút thuốc lá
Điểm
20-39 tuổi
Điểm
40-49 tuổi
Điểm
50-59 tuổi
Điểm
60-69 tuổi
Điểm
70-79 tuổi
Không00000
97421
  
HDL-C mg/dl (mmol/l)
Điểm
³ 60 mg/dl (1,6 mmol/l)
-1
50-59 mg/dl (1,3-1,5 mmol/l)
0
40-49 mg/dl (1,0-1,2 mmol/l)
1
<40 mg/dl (1,0 mmol/l)
2
   
Huyết áp tâm thu
Không điều trị
Có điều trị
<120
0
0
120-129
1
3
130-139
2
4
140-159
3
5
>160
4
6
   
Điểm tổng cộng
Nguy cơ 10 năm
Điểm tổng cộng
Nguy cơ 10 năm
<9
<1%
17
5%
9
1%
18
6%
10
1%
19
8%
11
1%
20
11%
12
1%
21
14%
13
2%
22
17%
14
2%
23
22%
15
3%
24
27%
16
4%